Vòng Loại Euro 2020

Bảng Xếp Hạng Vòng Loại Euro 2020

Mùa giải: 2020. Thời gian diễn ra từ: 21/03/19 đến 01/04/20.

Bảng A
# Đội Trận HS Điểm
1 Anh 6 20 15
2 Cộng hòa Séc 6 2 12
3 Kosovo 6 2 11
4 Montenegro 7 -12 3
5 Bungary 7 -12 3
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng B
# Đội Trận HS Điểm
1 Ukraine 7 13 19
2 Bồ Đào Nha 6 8 11
3 Serbia 6 -1 10
4 Luxembourg 6 -6 4
5 Lithuania 7 -14 1
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng C
# Đội Trận HS Điểm
1 Hà Lan 6 12 15
2 Đức 6 14 15
3 Bắc Ireland 6 1 12
4 Belarus 7 -8 4
5 Estonia 7 -19 1
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng D
# Đội Trận HS Điểm
1 Ireland 7 2 12
2 Đan Mạch 6 11 12
3 Thụy Sỹ 6 7 11
4 Georgia 7 -3 8
5 Gibraltar 6 -17 0
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng E
# Đội Trận HS Điểm
1 Croatia 7 8 14
2 Hungary 7 -1 12
3 Slovakia 6 2 10
4 Xứ Wales 6 0 8
5 Azerbaijan 6 -9 1
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng F
# Đội Trận HS Điểm
1 Tây Ban Nha 8 14 20
2 Thụy Điển 8 9 15
3 Romani 8 9 14
4 Na Uy 8 3 11
5 Quẩn đảo Faroe 8 -19 3
6 Malta 8 -16 3
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng G
# Đội Trận HS Điểm
1 Ba Lan 8 11 19
2 Áo 8 10 16
3 Bắc Macedonia 8 -1 11
4 Slovenia 8 5 11
5 Israel 8 0 11
6 Latvia 8 -25 0
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng H
# Đội Trận HS Điểm
1 Thổ Nhĩ Kỳ 8 13 19
2 Pháp 8 16 19
3 Iceland 8 2 15
4 Albania 8 4 12
5 Angorra 8 -15 3
6 Cộng Hòa Moldova 8 -20 3
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng I
# Đội Trận HS Điểm
1 Bỉ 8 29 24
2 Nga 8 23 21
3 Đảo Síp 8 1 10
4 Scotland 8 -6 9
5 Kazakhstan 8 -4 7
6 San Marino 8 -43 0
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
Bảng J
# Đội Trận HS Điểm
1 Ý 8 22 24
2 Phần Lan 8 4 15
3 Armenia 8 -2 10
4 Bosnia & Herzegovina 8 3 10
5 Hy Lạp 8 -4 8
6 Liechtenstein 8 -23 2
Khi có 2 đội (hoặc hơn) kết thúc có cùng số điểm, hệ thống sau sẽ được áp dụng: 1. Thành tích đối đầu (tổng điểm, hiệu số bàn thắng – bại, số bàn thắng, số bàn thắng sân khách) 2. Hiệu số bàn thắng – bại 3. Số bàn thắng
X